- SANTAK Blazer “E”đượcsản xuất theo công nghệ Line Interactive; có hình dạng, kích thước và các chức năng tương tự SANTAK Blazer nhưng được cải tiến để dễ thích nghi hơn.
- Cung cấp cho các thiết bị một nguồn điện ổn định và tin cậy thông qua các chức năng: Ổn áp AVR, chống xung, lọc nhiễu, chống sét lan truyền.
- Bảo vệ chống sét cho đường dây điện thoại và mô-đem
- Có chức năng tự nạp điện cho ắc-qui dù UPS đang ở chế độ tắt và tự khởi động lại khi nguồn điện lưới hồi phục.
- Điều khiển từ xa và thiết lập các thông số của UPS bằng phần mềm Winpower thông qua cổng USB của máy tính.
- Bình ắc qui kín, không cần bảo dưỡng
- Chức năng tiết kiệm điện năng
- Ngưỡng điện áp vào rộng
- Tương thích với máy phát điện.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| NGUỒN VÀO | Điện áp danh định |
| 220 VAC | Ngưỡng điện áp |
| 162 ~ 268 VAC | Tần số danh định |
| 50 Hz (46 ~ 54 Hz) | NGUỒN RA |
| Công suất | 1000 VA / 600 W |
| Điện áp | 220 VAC ± 10% (Chế độ ắc qui) |
| Dạng sóng | Sóng bước |
| Tần số | 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) |
| Hiệu suất | > 95% (Chế độ điện lưới) |
| Khả năng chịu quá tải | 110% (+20% / -10%) tắt UPS sau 5 phút và báo lỗi |
| ẮC QUI | Loại ắc qui |
| 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. | Thời gian lưu điện |
| 1 PC, màn hình 15″ | 36 phút |
| 2 PC, màn hình 15″ | 18 phút |
| GIAO DIỆN | Bảng điều khiển |
| Nút khởi động / Nút tắt nguồn | LED hiển thị trạng thái |
| Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng. | Cổng giao tiếp |
| USB, RJ45 | Phần mềm quản lý |
| Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. | Thời gian chuyển mạch |
| 2 ~ 6 mili giây (Tối đa 10 mili giây) | MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oc |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước. |
| TIÊU CHUẨN | Độ ồn khi máy hoạt động |
| 40 dB không tính còi báo | Chuẩn an toàn điện |
| CE Mark | KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG |
| Kích thước (R x D x C) (mm) | 145 x 205 x 399 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 9.6 |
| Một số đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi tuỳ thuộc vào từng khu vực địa lý hoặc từng kỳ đoạn sản xuất. |




Reviews
There are no reviews yet.