Kích điện Inverter sin chuẩn Apollo KC2000 24V ( 2000VA/1200W)
Đặc điểm nổi bật
Công nghệ: Line interactive, Sóng sin chuẩn.
Điện áp vào: 220VAC
Tần số nguồn vào: 50Hz/60Hz
Điện áp ra: 220VAC
Cung cấp cho các thiết bị một nguồn điện ổn định và tin cậy.
Có chức năng tự nạp điện cho ắc-qui dù UPS đang ở chế độ tắt.
Ngưỡng điện áp vào rộng.
Thời gian lưu điện: tùy thuộc vào acquy lắp bên ngoài
Bảo hành: 12 tháng.
Sử dụng tối ưu được cho nhiều thiết bị như:
Các thiết bị trong gia đình: Đèn, quạt, tivi, máy tính, các thiết bị điện dân dụng.
Hệ thống camera, an ninh, giám sát.
Hệ thống máy tính, model, điện thoại, tổng đài.
Hệ thống máy tính tiền, máy trạm, các thiết bị chuyên dụng khác.
Thông số kĩ thuật
Thông số kĩ thuật
MODEL
KC500
KC1500
KC2000
KC2500
KC3000
Capacity
500 VA / 300 W
1500 VA / 900 W
2000 VA / 1200 W
2500 VA / 1600 W
3000 VA / 1800 W
DC INPUT
Rated voltage
12 V
24 V
24 V
48 V
DC input range (default)
10 ~ 15V
20 ~ 30 V
20 ~ 30 V
40 ~ 60V
AC INPUT
AC input range (bypass mode)
0 ~ 121 V / 132 V / 138 V / 144 Vac for 100 V / 110 V / 115 V / 120 Vac ± 10 Vac
0 ~ 242 V / 264 V / 276 V / 288 Vac for 200 V / 220 V / 230 V / 240 Vac ± 10 Vac
AC input range (mains mode)
100 V: 70 ~ 130 Vac 110 V: 80 ~ 140 Vac 115 V: 85 ~ 145 Vac
120 V: 90 ~ 150 Vac 200 V: 145 ~ 260 Vac 220 V: 165 ~ 280 Vac
230 V: 175 ~ 290 Vac 240 V: 185 ~ 300 Vac
Frequency input range
50 Hz / 60 Hz (auto-sense), 50 Hz / 60 Hz ± 5% ~ 15%
Generator connection
Available (generator input power is settable)
OUTPUT
Inverter output range
100 V / 110 V / 115 V / 120 Vac ± 5% (settable)
200 V / 220 V / 230 V / 240 Vac ± 5% (settable)
AC output range (bypass mode)
0 ~ 121 V / 132 V / 138 V / 144 Vac for 100 V / 110 V / 115 V / 120 Vac ± 10 Vac
0 ~ 242 V / 264 V / 276 V / 288 Vac for 200 V / 220 V / 230 V / 240 Vac ± 10 Vac
AC output range (mains mode)
100 V: 90 ~ 110 Vac 110 V: 99 ~ 121 Vac 115 V: 103 ~126 Vac
120 V: 108 ~132 Vac 200 V: 166 ~226 Vac 220 V: 188 ~245 Vac,
230 V: 199 ~ 254 Vac 240 V: 210 ~264 Vac
Output frequency
50 / 60 Hz ± 0.3 Hz (settable)
Waveform
Pure sine wave
Inverter efficiency
Max. 75%
Max. 80%
Max. 85%
Energy saving mode
Settable (< 3% load) , enter in 80 s
No-load shutdown
Settable (< 3% load), shut down in 80 s
Transfer time
≤ 10 ms
THDV
(resistive load)
≤ 5%
Protections
Overload, short circuit (inverter), battery low voltage, battery overcharge, overtemperature
Overload time
(mains mode)
120 s for 110%, 60 s for 125%, 10 s for 150% (transfer to bypass mode)
Overload time
(inverter mode)
60 s for 110%, 10 s for 125%, 5 s for 150% (Shut down directly)
Mute
Automatic mute in 60 s or by manual
BATTERIES
Battery capacity
(H: external expansion)
12 VDC
12 VDC
24 VDC
24 VDC
48 VDC
Charging current
Long time model: 10 A (default); <10 A, set step 1 A; ≥ 10 A, set step 5 A
Max. 10 A
Max. 15 A
Max. 15 A
Max. 20 A
Max. 20 A
Equalizing
charge voltage
Single battery 14.1 Vdc (default), 13.6 ~ 15 Vdc adjustable
Floating charge voltage
Single battery 13.5 Vdc(default),13.2 ~ 14.6 Vdc adjustable
Low voltage alarm point
Single battery 10.8 Vdc (default), 9.6 ~ 13 Vdc adjustable
Low voltageshutdown point
Single battery 10.2 Vdc (default), 9.6 ~ 11.5 Vdc adjustable
COMMUNICATIONS
USB+RJ45 (optional)
Supports Windows® 98 / 2000 / 2003 / XP / Vista / 2008 / 7 / 8 / 10
SNMP (optional)
Power management from SNMP manager and web browser (standard with slot)
OTHERS
Operating temperature
5℃~ 40℃
Operating humidity
Relative humidity ≤ 93%
Noise level
≤ 50 dB (1m)
Tower
Dimensions (W×D×H) (mm)
144 x 345 x 215
144 x 410 x 215
190 x 467 x 335.5
Packaged dimensions (W×D×H) (mm)
236 x 427 x 316
236 x 492 x 316
320 x 592 x 462
Net weight (kg)
7.0
11.6
14.2
17.8
28.0
Gross weight(kg)
8.0
13.2
15.2
18.8
30.0
Rack mount
Dimensions (W×D×H) (mm)
440 × 338 × 88
440 × 410 × 132
Packaged dimensions (W×D×H) (mm)
611 × 448 × 208
611 × 505 × 235
Net weight (kg)
14.6
17.2
21.3
26.7
Gross weight (kg)
16.8
20.4
24.5
30.5
Tài liệu
ảnh




Reviews
There are no reviews yet.